DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN KHÓA 13
(1987 – 1989)
TT HỌ TÊN TT HỌ TÊN
1 Hoàng Thơ 17 Đặng Hóa
2 Trần Minh 18 Nguyễn Đức Toàn
3 Lưu Học 19 Dương Văn Nguyệt
4 Lưu Như Vọ 20 Trần Thị Quân
5 Đậu Giáo 21 Lê Thị Nhạc
6 Phan Bính 22 Hoàng Toản
7 Đặng Tuyến 23 Phan Tịnh
8 Bùi Hán 24 Phan Khắc Kỷ
9 Phạm Thuận 25 Trương Hợi
10 Phạm Tỷ 26 Phạm Bàn
11 Nguyễn Xuân Tiếp 27 Nguyễn Thị Bảo
12 Phạm Trí 28 Võ Quang
13 Bùi Đức Văn 29 Dương Toàn
14 Trần Nguyên 30 Nguyễn Nghị
15 Nguyễn Xuân 31 Nguyễn Mai
16 Phan Khắc Song 32 Lê Đắc Đồ
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN KHÓA 14
(1989 – 1994)
TT HỌ TÊN TT HỌ TÊN
1 Đặng Kiểm 17 Nguyễn Đức Đề
2 Nguyễn Xuân Hài 18 Phan Nghị
3 Phạm Thuận 19 Lê Đình La
4 Phạm Quang Hòa 20 Dương Văn Nguyệt
5 Trần Khánh 21 Biện Hợi
6 Dương Sơn 22 Nguyễn Hùng
7 Trương Hợi 23 Nguyễn Mạo
8 Trần Tưu 24 Nguyễn Nghị
9 Lưu Toản 25 Dương Bính
10 Bùi Đức Văn 26 Dương Lan
11 Lê Thị Lý 27 Phan Láng
12 Trần Thị Hải 28 Phan Khắc Kỷ
13 Trần Thị Quân 29 Phạm Khoa
14 Bùi Đức Hán 30 Dương Kỹ
15 Phan Khắc Song 31 Dương Tân
16 Trần Tinh 32  

DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN KHÓA 15
(1994 – 1999)
TT HỌ TÊN TT HỌ TÊN
1 Nguyễn Xuân Hài 12 Lê Thị Lý
2 Ngô Đức Bính 13 Bùi Đức Văn
3 Phạm Quang Hòa 14 Phạm Thuận
4 Trần Khánh 15 Dương Sơn
5 Bùi Đức Bính 16 Nguyễn Nghị
6 Phan Vỵ 17 Phan Thanh Minh
7 Lê Bình 18 Trần Thị Hồng
8 Dương Lệ 19 Dương Văn Nguyệt
9 Nguyễn Đức Đề 20 Lê Thị Tần
10 Lê Đình Hà 21 Nguyễn Hoan
11 Dương Trí Lan    
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN KHÓA 16
(1999 – 2004 )
TT HỌ TÊN TT HỌ TÊN
1 Nguyễn Công Hoan 14 Trần Khương
2 Đặng Viết Vỵ 15 Dương Sơn
3 Phan Bính 16 Bùi Niên
4 Nguyễn Hài 17 Dương Bính (T 12)
5 Lê Quang Nghĩa 18 Lê Bình
6 Dương Quả 19 Nguyễn Chế
7 Phạm Quang Hoà 20 Trần Thị Hồng
8 Biện Hợi 21 Dương Văn Nguyệt
9 Lê Anh Dũng 22 Trần Hậu May
10 Đặng Hóa 23 Kiều Thanh Bình
11 Dương Bính (UBND xã) 24 Phạm Bàn
12 Bùi Đức Văn 25 Dương Huệ
13 Nguyễn Xuân Niềm    
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN KHÓA 17
(2004 - 2009 )
TT HỌ TÊN TT HỌ TÊN
1 Phạm Quang Hòa 13 Đặng Thái
2 Kiều Thanh Bình 14 Nguyễn Thương
3 Dương Văn Nguyệt 15 Nguyễn Vịnh
4 Lê Quang Nghĩa 16 Lê Đình Hùng
5 Dương Sơn 17 Dương Hồng Khanh
6 Pham Hậu 18 Phạm Đăng Nhân
7 Đặng Viết Vỵ 19 Nguyễn Phi Niên
8 Đặng Ngọc Tương 20 Trần hậu May
9 Phạm Văn Thìn 21 Dương Hữu Phong
10 Nguyễn Công Hoan 22 Phạm Hoa
11 Trần Thị Thành 23 Võ Tá Huân
12 Dương Thị Liên    

CHỨC DANH CÁN BỘ CHỦ CHỐT XÃ QUA CÁC THỜI KỲ
TÍNH TỪ NGÀY TÁCH XÃ ĐẾN 1/2005
TT Chức
danh
Thời gian công tác Họ và tên Sinh năm
Từ
Tháng
năm
Đến
Tháng
năm
1.
2.
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Bí thư
Đảng ủy
1954
1955
1956
1957
1959
1964
1975
1980
1985
1987
1996
2005
1955
1956
1957
1959
1964
1975
1980
1985
1987
1996
2005
nay
Phạm Hoàng
Dư Thị Toàn
Lưu Ngợi
Nguyễn Hách
Lưu Ngợi
Phan Quỳnh
Nguyễn Huy Thủy
Phạm Bổn
Phan Tài
Nguyễn Đức Toàn
Nguyễn Xuân Hài
Phạm Quang Hòa





1926
1931
1945
1932
1951
1950
1956
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18





Trực
 Đảng
1954
1954
1955
1957
1962
1963
1967
1970
1971
1973
1976
1979
1980
1981
1983
1987
1992
1996

1955
1957
1962
1963
1967
1970
1971
1973
1976
1979
1980
1981
1983
1987
1992
1996
nay
Lưu Ngợi
Hà Định
Biện Học
Nguyễn Tiếu
Phan Quỳnh
Dương Mai
Phan Tài
Dương Đình Đề
Nguyễn Huy Thụy
Phạm Bổn
Nguyễn Tin
Dương Kỳ
Trần Kiêm
Nguyễn Đức Toàn
Phan Khắc Song
Phạm Thuận
Nguyễn Hài
Dương Văn Nguyệt
 
1
2
3
4
 
Chủ
tịch
HĐND
1989
1992
1994
2005
1992
1994
2005
Phạm Thuận (Tr. Ban)
Nguyễn Hài (Tr. Ban)
Nguyễn Hài (Chủ tịch)
Dương Nguyệt
1946
1950
1950
1958
1
2
3
 
Phó
Chủ tịch HĐND
1989
1999
2005
1999
2005
nay
Nguyễn Nghị
Kiều Thanh Bình
Nguyễn Phi Niên
1951
1958
1961
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Chủ
tịch
UB
1954
1954
1955
1957
1959
1961
1962
1964
1967
1971
1972
1976
1979
1981
1983
1987
1994
1996
2005

1955
1957
1959
1961
1962
1964
1967
1971
1972
1976
1979
1981
1983
1987
1994
1996
2005
nay
Nguyễn Hứa
Lê Thái
Biện Sáu
Lưu Ngợi
Lê Đắc Hộ
Nguyễn Hách
Dương Hữu Hậu
Phan Nhân
Dương Đình Đệ
Nguyễn Phượng
Phan Tài
Phạm Bổn
Nguyễn Tin
Dương Hữu Sơn
Nguyễn Đức Toàn
Phan Khắc Song
Ngô Đức Bính
Phạm Quang Hòa
Kiều Thanh Bình


1939

1927
1916
1920
1931
1922

1932
1944
1945
1953
1951
1948
1956
1956
1958
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Phó
Chủ
tịch UB
1954
1955
1956
1958
1961
1962
1963
1965
1966
1973
1973
1976
1978
1980
1983
1987
1989
1994
2005
1955
1956
1958
1961
1962
1963
1965
1966
1973
1976
1976
1978
1980
1983
1987
1989
1994
2005
nay
Kiều Tình
Nguyễn Hứa
Lê Sơn
Đặng Trước
Phan Quỳnh
Dương Chung
Nguyễn Hách
Nguyễn Hứng
Nguyễn Phượng
Phạm Thông
Nguyễn Thị Bảo
Dương Loan
Lưu Như Vọ
Lê Đình Hương
Thái Hữu Xuân
Bùi Đức Văn
Phan Láng
Dương Hữu Sơn
Lê Quang Nghĩa



1909
1
2
3
4
5
Chủ
Tịch
UBMT
TQ
1984
1987
1990
1991
2001
1987
1990
1991
2001
nay
Lê Đắc Hộ
Lưu Như Vọ
Nguyễn Nghị
Phạm Thuận
Đặng Viết Vỵ
1924
1933
1951
1946
1954
1
2
3
4
5
P. Chủ
tịch
UBMT
TQ
 
1995
1998
2002
2005
1998
2002
2005
nay
Lê Đắc Hộ
Nguyễn Xuân Tiếp
Nguyễn Hữu Vinh
Lê Đình Hương
Dương Khanh
 
1
2
3
4
Chủ
Tịch
Hội
CCB
1992
1994
1998
2005
1994
1998
2005
nay
Nguyễn Nghị
Phạm Thanh Minh
Bùi Đức Hưng
Trần Hậu May

1936

1955
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
 
Bí thư
Phụ nữ
1955
1956
1957
1958
1960
1965
1970
1976
1978
1983
1986
1994
 
1956
1957
1958
1959
1965
1970
1976
1978
1983
1986
1994
nay
Nguyễn Thị Thành
Dương Thị Thừa
Nguyễn Thị Thành
Dư Thị Toàn
Phạm Thị Viết
Dương Thị Hạnh
Dương Thị Nhân
Phan Thị Lạng
Lê Thị Dung
Nguyễn Thị Học
Nguyễn Thị Bảo
Trần Thị Hồng
1906

1906

1915
1943

1929
1954
1936
1948
1950
1
2
3
4
 
Chủ tịch
Hội
nông
dân
1986
1991
1994
2005
1991
1994
2005
nay
Đặng Tuyến
Bùi Đức Văn
Phan Xuân Láng
Phan Xuân Láng
1938
1955
1946
1946
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Bí thư
Đoàn xã
1959
1960
1961
1963
1964
1965
1966
1968
1971
1972
1975
1977
1979
1980
1982
1983
1984
1985
1987
1993
1996
2005
 
1960
1961
1963
1964
1965
1966
1968
1971
1972
1975
1977
1979
1980
1982
1983
1984
1985
1987
1993
1996
2004
nay
Ngô Thành
Bùi Đức Hưng
Đặng Tuyến
Trần Thắng
Trần Nguyên
Nguyễn Tin
Nguyễn Thị Ty
Lê Thị Thi
Phạm Thuận
Nguyễn Thị Dòn
Dương Thị Hậu
Dương Hữu Kỳ
Trần Kiêm
Phan Xuân Láng
Dương Trí Lập
Bùi Đức Văn
Phạm Kỷ
Phan Văn Khoa
Dương Trí Lan
Nguyễn Xuân Niềm
Lê Quang Nghĩa
Đặng Ngọc Tương
 
1
2
3
4
 
Chủ tịch hội người cao tuổi 1995
1998
2002
2005
1998
2002
2005
nay
Lê Đắc Hộ
Nguyễn Xuân Tiếp
Nguyễn Hữu Vinh
Lê Đình Hương
 
 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Trưởng công an xã
 
1974
1976
1979
1982
1983
1985
1987
1989
1992
1994
2004
 
1976
1979
1982
1983
1985
1987
1989
1992
1994
2004
nay
Phạm Thông
Dương Loan
Lưu Như Vọ
Lê Đình Hương
Thái Hữu Xuân
Lưu Như Vọ
Bùi Đức Văn
Nguyễn Xuân Hài
Phan Xuân Láng
Dương Hữu Sơn
Trần Khương
1933
1935
1950
1941
1940

1956
1950
1952
1953
1964
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Đội trưởng
1954
1954
1955
1956
1960
1962
1967
1971
1972
1975
1978
1979
1981
1984
1987
1998
2005

1955
1956
1960
1962
1967
1971
1972
1975
1978
1979
1981
1984
1987
1998
2005
nay
Lê Đắc Hộ
Nguyễn Thị Lực
Lê Đắc Hộ
Phan Quỳnh
Dương Chung
Đậu Giáo
Phạm Thông
Đậu Giáo
Phạm Thuận
Dương Hữu Minh
Đậu Nhân
Dương Hữu Sơn
Dương Hữu Kỳ
Bùi Đức Văn
Dương Nguyệt
Trần Hậu May
Nguyễn Đình Phú





1936

1936
1946

1933
1953
1950
1955
1958
1956
1966
1
2

Pháp
1998
2003
2003
nay
Phạm Bá Thảo
Thiều Thị Oanh
 
 

Kế toán
Tưởng
1972
1983
1985
1987
1992
1994
1995
1999
2005
1983
1985
1987
1992
1994
1995
1999
2004
nay
Lê Hữu An
Dương Hữu Đạo
Phan Văn Khoa
Phạm Văn Lịch
Dương Trí Lan
Nguyễn Phi Công
Kiều Thanh Bình
Phạm Thìn
Phạm Thìn
1948
1943
1962
1961
1960
1964
1958
 
1
2
3
Ban
Văn
hóa
1993
1998
2005
1998
2005
nay
Nguyễn Xuân Niềm
Lê Thanh Bình
Lê Thanh Bình
 
1
2
3
4
5
Trạm
Trưởng
Trạm
Y tế
1956
1961
1965
1970
1993
1961
1965
1970
1993
nay
Phạm Văn Thành
Biện Lịch
Phạm Văn Thành
Trần Nguyên
Dương Thị Liên
 
HIỆU TRƯỞNG CÁC TRƯỜNG HỌC
QUA CÁC THỜI KỲ
TT Từ năm Đến năm Hiệu trưởng Quê quán
      Mầm non  
1
2
3
4
5
6
7
1957
1963
1982
1983
1988
2003
2006
1963
1982
1983
1988
2003
2006
nay
Lê Đắc Lý (phụ trách)
Phan Thị Tình (Phụ trách)
Lê Thị Nhân
Trần Thị Hải
Trần Thị Hải
Trần Thị Hải
Ng. Thi Thu Hà
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Quan
      Tiểu học  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1956
1958
1965
1968
1972
1977
1981
1992
2001
1958
1965
1968
1972
1977
1981
1992
2001
nay
Nguyễn Xu
Lê Cẩn
Nguyễn Công Tá
Ng. Hữu Thích
Chu Xuân Dụ
Phan Khắc Kỷ
Lê Anh Dũng (1)
Võ Tá Huân
Võ Tá Huân
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Vịnh
Xã Cẩm Mỹ
Xã Cẩm Nam
Xã Cẩm Quan
Xã Cẩm Duệ
Xã Cẩm Duệ
Xã Cẩm Duệ
      THCS  
1
2
3
4
5
6
7
8
1968
1970
1975
1981
1991
1994
2000
2001
1970
1975
1981
%


Đánh giá:

lượt đánh giá: , trung bình:



Bản đồ hành chính
PHÁT THANH CẨM XUYÊN
Thống kê: 176.505
Trong năm: 75.151
Trong tháng: 7.393
Trong tuần: 2.143
Trong ngày: 68
Online: 6